phàm trần

phàm trần

Một người đàn ông từ bỏ phàm trần để tìm sự bình yên trong thiên nhiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thế giới của con người, cõi đời: "phàm trần" chỉ thế giới trần tục, nơi con người sống với những lo toan, khổ đau dục vọng, đối lập với cõi tiên, cõi Phật hoặc thế giới tâm linh.
    • Cuộc sống trần tục: "phàm trần" cũng được dùng để nói về bản chất tạm bợ, hữu hạn của đời sống con người.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trần tục, không thanh cao: Dùng để mô tả những điều mang tính vật chất, thế tục, không thuộc về tinh thần hay tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kiếp phàm trần ai cũng phải chịu khổ đau. (Kiếp sống trần tục này ai cũng phải trải qua đau khổ.)
    • Thoát khỏi chốn phàm trần để tìm đến cõi niết bàn. (Rời bỏ thế giới trần tục để đạt đến sự giải thoát.)
  • Tính từ:

    • Những suy nghĩ phàm trần làm cản trở con đường tu tập. (Những tư tưởng trần tục cản trở việc rèn luyện tâm linh.)
    • Cảnh sống giản dị, không bị ràng buộc bởi thứ phàm trần. (Cuộc sống đơn giản, không vướng bận bởi những ham muốn vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phàm trần tục tử": cụm từ chỉ người trần tục, người bình thường còn vướng bận thế gian.

    • Chúng ta chỉ những phàm trần tục tử, sao hiểu nổi ý trời. (Chúng ta chỉ người trần tục, không thể hiểu được ý của trời.)
  • "lìa xa phàm trần": rời bỏ cuộc sống trần tục để tu hành hoặc chết.

    • Ngài đã lìa xa phàm trần để nhập niết bàn. (Ngài đã rời bỏ thế giới này để đạt đến cõi tịch diệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần tục (tính từ): mang tính chất thế tục, không thiêng liêng.

    • Đời sống trần tục đầy bon chen. (Cuộc sống thế tục đầy cạnh tranh.)
  • Phàm phu (danh từ): người thường, kẻ phàm trần.

    • Phàm phu như chúng ta khó thoát khỏi tham sân si. (Người thường như chúng ta khó thoát khỏi lòng tham, sân hận si .)
  • Cõi trần (danh từ): thế giới loài người, đồng nghĩa với "phàm trần".

    • Cõi trần nơi gieo nhân nào gặt quả nấy. (Thế giới này nơi nhân quả báo ứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trần gian: thế giới của con người.
  • Nhân gian: cõi đời, nơi con người sinh sống.
  • Thế tục: thuộc về cuộc sống vật chất, đối lập với tâm linh.
Thành ngữ liên quan
  • Phàm trần bể khổ: thế giới trần tục nơi đầy đau khổ (quan niệm Phật giáo).

    • Hiểu rằng phàm trần bể khổ, ông ấy quyết tâm đi tu. (Nhận ra đời khổ, ông ấy quyết tâm tu hành.)
  • Thoát vòng phàm trần: rời bỏ cuộc sống trần tục để đạt đến sự giải thoát.

    • Nhờ thiền định, ông đã thoát vòng phàm trần. (Nhờ thiền định, ông đã vượt qua những ràng buộc của thế gian.)